ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nhà sản xuất phim trong tiếng Anh

Nhà sản xuất phim

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nhà sản xuất phim(Danh từ)

01

Người hoặc tổ chức chịu trách nhiệm lập kế hoạch, tài trợ và giám sát quá trình tạo ra một bộ phim.

Film producer — a person or organization responsible for planning, financing, and overseeing the creation of a movie.

电影制作人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nhà sản xuất phim/

nhà sản xuất phim — English: producer (formal) / film producer (informal). Danh từ. Người chịu trách nhiệm tổ chức, huy động nguồn lực, quản lý tài chính và điều phối các khâu sản xuất một bộ phim từ ý tưởng đến phát hành. Dùng hình thức chính thức khi nói trong văn bản chuyên ngành, hợp đồng, báo chí; dùng dạng thông dụng khi giới thiệu nghề nghiệp hoặc nói chuyện hằng ngày về nghề làm phim.

nhà sản xuất phim — English: producer (formal) / film producer (informal). Danh từ. Người chịu trách nhiệm tổ chức, huy động nguồn lực, quản lý tài chính và điều phối các khâu sản xuất một bộ phim từ ý tưởng đến phát hành. Dùng hình thức chính thức khi nói trong văn bản chuyên ngành, hợp đồng, báo chí; dùng dạng thông dụng khi giới thiệu nghề nghiệp hoặc nói chuyện hằng ngày về nghề làm phim.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.