ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nhà thể dục thể thao trong tiếng Anh

Nhà thể dục thể thao

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nhà thể dục thể thao(Danh từ)

01

Công trình hoặc địa điểm dành cho hoạt động thể dục, thể thao; nhà thi đấu, sân vận động.

A building or venue used for physical exercise and sports activities; a sports hall, gymnasium, or stadium where competitions and training take place.

体育馆

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nhà thể dục thể thao/

(formal) sports complex; (informal) gymnasium — danh từ: cơ sở thể thao. Nhà thể dục thể thao là công trình hoặc khu vực có trang thiết bị phục vụ luyện tập, thi đấu và hoạt động thể chất chung. Dùng từ chính thức trong văn bản, báo chí, hành chính; dùng (informal) khi nói nhanh, giao tiếp hàng ngày hoặc chỉ một phòng tập cụ thể trong tòa nhà lớn.

(formal) sports complex; (informal) gymnasium — danh từ: cơ sở thể thao. Nhà thể dục thể thao là công trình hoặc khu vực có trang thiết bị phục vụ luyện tập, thi đấu và hoạt động thể chất chung. Dùng từ chính thức trong văn bản, báo chí, hành chính; dùng (informal) khi nói nhanh, giao tiếp hàng ngày hoặc chỉ một phòng tập cụ thể trong tòa nhà lớn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.