ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nhà trẻ trong tiếng Anh

Nhà trẻ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nhà trẻ(Danh từ)

01

Cơ sở giáo dục mầm non, nuôi dạy trẻ dưới ba tuổi

A childcare center for infants and toddlers (usually under three years old); nursery or daycare for young children

幼儿园

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nhà trẻ/

nhà trẻ — English: (formal) nursery, daycare; (informal) daycare center. Danh từ chỉ cơ sở chăm sóc, giữ trẻ nhỏ và tổ chức hoạt động giáo dục mầm non hàng ngày. Nhà trẻ thường dành cho trẻ dưới 3–5 tuổi, tập trung chăm sóc, an toàn và phát triển kỹ năng cơ bản. Dùng dạng formal khi viết hồ sơ, văn bản; informal phù hợp trong giao tiếp hàng ngày hoặc nói chuyện với phụ huynh và bạn bè.

nhà trẻ — English: (formal) nursery, daycare; (informal) daycare center. Danh từ chỉ cơ sở chăm sóc, giữ trẻ nhỏ và tổ chức hoạt động giáo dục mầm non hàng ngày. Nhà trẻ thường dành cho trẻ dưới 3–5 tuổi, tập trung chăm sóc, an toàn và phát triển kỹ năng cơ bản. Dùng dạng formal khi viết hồ sơ, văn bản; informal phù hợp trong giao tiếp hàng ngày hoặc nói chuyện với phụ huynh và bạn bè.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.