Nhà trường

Nhà trường(Danh từ)
Trường học [nói khát quát]
The school (the institution or organization where teaching and learning take place)
学校
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Những người làm công tác quản lí, giảng dạy ở trường học [nói tổng quát]
The staff at a school — the people who manage, teach, and work there (used generally to refer to school personnel)
学校的工作人员
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nhà trường: (formal) school; (informal) the school. Danh từ. Nghĩa: cơ sở giáo dục nơi tổ chức dạy và học, bao gồm lớp học, giáo viên và cơ sở vật chất. Cách dùng: dùng hình thức (formal) trong văn viết, báo chí, văn bản hành chính; (informal) dùng khi nói chuyện hàng ngày, trao đổi thân mật giữa học sinh, phụ huynh hoặc giáo viên để nhấn tính gần gũi.
nhà trường: (formal) school; (informal) the school. Danh từ. Nghĩa: cơ sở giáo dục nơi tổ chức dạy và học, bao gồm lớp học, giáo viên và cơ sở vật chất. Cách dùng: dùng hình thức (formal) trong văn viết, báo chí, văn bản hành chính; (informal) dùng khi nói chuyện hàng ngày, trao đổi thân mật giữa học sinh, phụ huynh hoặc giáo viên để nhấn tính gần gũi.
