Nhà xuất bản

Nhà xuất bản(Danh từ)
Cơ quan tổ chức việc biên tập, xuất bản các loại sách báo, tranh ảnh
Publishing house; an organization that edits, produces, and issues books, magazines, and other printed materials
出版社
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nhà xuất bản: publisher (formal). danh từ. Định nghĩa ngắn: tổ chức chuyên biên tập, in ấn và phát hành sách, tạp chí hoặc nội dung xuất bản khác. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức khi nói về tổ chức, doanh nghiệp hoặc trong văn bản, báo chí; có thể dùng cách nói ngắn gọn hơn như “NXB” trong văn nói, giao tiếp thân mật hoặc ghi chú nội bộ.
nhà xuất bản: publisher (formal). danh từ. Định nghĩa ngắn: tổ chức chuyên biên tập, in ấn và phát hành sách, tạp chí hoặc nội dung xuất bản khác. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức khi nói về tổ chức, doanh nghiệp hoặc trong văn bản, báo chí; có thể dùng cách nói ngắn gọn hơn như “NXB” trong văn nói, giao tiếp thân mật hoặc ghi chú nội bộ.
