ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nhăm nhăm trong tiếng Anh

Nhăm nhăm

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nhăm nhăm(Tính từ)

01

Xem lăm lăm

Staring intently (in a threatening or eager way)

盯着看

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nhăm nhăm/

nhăm nhăm: (formal) intent to aim or focus; (informal) gunning for. Từ láy, trạng từ/động từ chỉ hành động hoặc thái độ tập trung, thường diễn tả việc nhắm vào một mục tiêu, người hoặc kết quả một cách rõ ràng và có chủ ý. Dùng (formal) trong văn viết hoặc mô tả trung tính; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, tường thuật đời sống hoặc khi nhấn mạnh sự quyết tâm cá nhân.

nhăm nhăm: (formal) intent to aim or focus; (informal) gunning for. Từ láy, trạng từ/động từ chỉ hành động hoặc thái độ tập trung, thường diễn tả việc nhắm vào một mục tiêu, người hoặc kết quả một cách rõ ràng và có chủ ý. Dùng (formal) trong văn viết hoặc mô tả trung tính; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, tường thuật đời sống hoặc khi nhấn mạnh sự quyết tâm cá nhân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.