Nhận định

Nhận định(Động từ)
Đưa ra ý kiến nhận xét, đánh giá, dự đoán về một vấn đề nào đó
To give an opinion, assessment, or prediction about something; to evaluate or judge a situation
评价、判断某事物
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nhận định: evaluate, assess (formal); judge, appraise (informal). Từ loại: động từ/ danh từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động đưa ra đánh giá, ý kiến về tình huống, sự kiện hoặc khả năng; danh từ chỉ kết luận, ý kiến đó. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức khi viết báo, báo cáo, phân tích chuyên môn; dạng thông tục phù hợp giao tiếp hàng ngày hoặc nhận xét nhanh, cá nhân.
nhận định: evaluate, assess (formal); judge, appraise (informal). Từ loại: động từ/ danh từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động đưa ra đánh giá, ý kiến về tình huống, sự kiện hoặc khả năng; danh từ chỉ kết luận, ý kiến đó. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức khi viết báo, báo cáo, phân tích chuyên môn; dạng thông tục phù hợp giao tiếp hàng ngày hoặc nhận xét nhanh, cá nhân.
