ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nhân tố trong tiếng Anh

Nhân tố

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nhân tố(Danh từ)

01

Yếu tố chủ yếu gây ra, tạo ra cái gì đó

A main factor or cause that creates or produces something; a key contributing element

主要因素

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nhân tố/

nhân tố — (formal) factor; (informal) element. Danh từ: nhân tố chỉ yếu tố, thành phần ảnh hưởng đến một kết quả hoặc tình huống. Định nghĩa ngắn: thành phần quan trọng góp phần tạo nên đặc điểm hoặc kết quả của sự việc. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, báo cáo khoa học, phân tích; có thể dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói gọn về một phần hay yếu tố.

nhân tố — (formal) factor; (informal) element. Danh từ: nhân tố chỉ yếu tố, thành phần ảnh hưởng đến một kết quả hoặc tình huống. Định nghĩa ngắn: thành phần quan trọng góp phần tạo nên đặc điểm hoặc kết quả của sự việc. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, báo cáo khoa học, phân tích; có thể dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói gọn về một phần hay yếu tố.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.