ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nhân viên bảo vệ trong tiếng Anh

Nhân viên bảo vệ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nhân viên bảo vệ(Danh từ)

01

Người làm công việc bảo vệ tài sản, người và tài sản của một tổ chức, doanh nghiệp, hay cá nhân; người giữ an ninh.

A person employed to protect people and property for an organization, business, or individual; a security guard who keeps premises safe and maintains security.

保安人员

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nhân viên bảo vệ/

(formal) security guard, (informal) guard; danh từ. Nhân viên bảo vệ là danh từ chỉ người làm nhiệm vụ bảo vệ tài sản, trật tự và an toàn tại tòa nhà, công ty hoặc sự kiện. Dùng dạng formal khi nói trong văn kiện, hợp đồng hoặc giới thiệu nghề nghiệp; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, tóm tắt công việc hoặc miêu tả nhanh vai trò trong giao tiếp thân mật.

(formal) security guard, (informal) guard; danh từ. Nhân viên bảo vệ là danh từ chỉ người làm nhiệm vụ bảo vệ tài sản, trật tự và an toàn tại tòa nhà, công ty hoặc sự kiện. Dùng dạng formal khi nói trong văn kiện, hợp đồng hoặc giới thiệu nghề nghiệp; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, tóm tắt công việc hoặc miêu tả nhanh vai trò trong giao tiếp thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.