ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nhân viên chăm sóc khách hàng trong tiếng Anh

Nhân viên chăm sóc khách hàng

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nhân viên chăm sóc khách hàng(Cụm từ)

01

Người làm việc trong bộ phận hỗ trợ và giải đáp thắc mắc cho khách hàng của một công ty hoặc tổ chức.

A person who works in the department that supports and resolves customer inquiries of a company or organization.

为公司或组织解决客户问题和提供支持的工作人员

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nhân viên chăm sóc khách hàng/

"Nhân viên chăm sóc khách hàng" trong tiếng Anh là "customer service representative" (formal) hoặc "customer support agent" (informal). Đây là danh từ dùng để chỉ người làm việc với khách hàng, giúp giải đáp thắc mắc và hỗ trợ dịch vụ. Từ formal thường dùng trong môi trường doanh nghiệp, còn informal phù hợp khi nói chuyện thân mật hoặc trong giao tiếp hàng ngày.

"Nhân viên chăm sóc khách hàng" trong tiếng Anh là "customer service representative" (formal) hoặc "customer support agent" (informal). Đây là danh từ dùng để chỉ người làm việc với khách hàng, giúp giải đáp thắc mắc và hỗ trợ dịch vụ. Từ formal thường dùng trong môi trường doanh nghiệp, còn informal phù hợp khi nói chuyện thân mật hoặc trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.