ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nhanh nhẹn trong tiếng Anh

Nhanh nhẹn

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nhanh nhẹn(Tính từ)

01

Nhanh trong mọi cử chỉ, động tác

Quick and nimble in movements; alert and agile in actions

快速灵活

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nhanh nhẹn/

nhanh nhẹn: (formal) agile, nimble; (informal) quick, spry. Tính từ miêu tả khả năng di chuyển hoặc phản ứng linh hoạt, nhanh chóng và khéo léo. Định nghĩa ngắn: vận động hoặc xử lý tình huống một cách nhanh và linh hoạt. Hướng dẫn dùng: dùng dạng formal khi mô tả kỹ năng chuyên môn, thể thao hoặc văn viết, dùng informal khi nói chuyện đời thường về hành động nhanh, phản ứng mau lẹ.

nhanh nhẹn: (formal) agile, nimble; (informal) quick, spry. Tính từ miêu tả khả năng di chuyển hoặc phản ứng linh hoạt, nhanh chóng và khéo léo. Định nghĩa ngắn: vận động hoặc xử lý tình huống một cách nhanh và linh hoạt. Hướng dẫn dùng: dùng dạng formal khi mô tả kỹ năng chuyên môn, thể thao hoặc văn viết, dùng informal khi nói chuyện đời thường về hành động nhanh, phản ứng mau lẹ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.