Nhập

Nhập (Động từ)
Đưa vào, nhận vào một nơi để quản lí; phân biệt với xuất
To enter or put into a place for management or storage; to admit or receive in (opposite of export or send out)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhập khẩu [nói tắt]
To import (short for “import” in the context of goods or products)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vào, tham gia vào một nhóm, một tổ chức, một cộng đồng với tư cách là một thành viên
To join (a group, organization, or community) as a member; to enter and become part of a group
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Gộp lại, hợp nhất lại thành một khối, một chỉnh thể
To merge; to combine into one; to consolidate into a single unit
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
[linh hồn người chết hay ma quỷ] hiện vào trong một con người hay một vật nào đó, mượn con người hay vật ấy để hiển hiện ra với người đời, theo mê tín
(of a ghost or spirit) to possess someone or something; to enter and take control of a person or object, often used in superstitious or religious contexts
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nhập — English: (formal) enter, input; (informal) put in. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động đi vào, đưa vào hoặc ghi dữ liệu vào hệ thống. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng (formal) khi nói về nhập liệu, nhập cảnh, nhập khẩu trong văn viết, kỹ thuật hoặc hành chính; dùng dạng (informal) (put in) trong giao tiếp hàng ngày khi nói đơn giản về đưa vật hoặc thông tin vào chỗ nào đó.
nhập — English: (formal) enter, input; (informal) put in. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động đi vào, đưa vào hoặc ghi dữ liệu vào hệ thống. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng (formal) khi nói về nhập liệu, nhập cảnh, nhập khẩu trong văn viết, kỹ thuật hoặc hành chính; dùng dạng (informal) (put in) trong giao tiếp hàng ngày khi nói đơn giản về đưa vật hoặc thông tin vào chỗ nào đó.
