ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nhẩy nhót trong tiếng Anh

Nhẩy nhót

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nhẩy nhót(Động từ)

01

Xem nhảy nhót

To watch someone dance or move about playfully; to look at dancing or lively movements

观看跳舞或嬉戏的动作

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nhẩy nhót/

nhẩy nhót — (informal) “to dance about, hop around”; (formal) có thể diễn đạt là “nhảy múa, di chuyển linh hoạt”. Từ này là động từ chỉ hành động nhảy lắc hoặc di chuyển liên tục, thường mang sắc thái vui tươi, nhộn nhịp. Dùng dạng informal trong giao tiếp thân mật, miêu tả hành động sống động; dùng cách diễn đạt formal khi viết văn bản trang trọng hoặc báo chí.

nhẩy nhót — (informal) “to dance about, hop around”; (formal) có thể diễn đạt là “nhảy múa, di chuyển linh hoạt”. Từ này là động từ chỉ hành động nhảy lắc hoặc di chuyển liên tục, thường mang sắc thái vui tươi, nhộn nhịp. Dùng dạng informal trong giao tiếp thân mật, miêu tả hành động sống động; dùng cách diễn đạt formal khi viết văn bản trang trọng hoặc báo chí.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.