Nhiệm kì

Nhiệm kì(Danh từ)
Thời hạn làm nhiệm vụ theo quy định
Term of office — the length of time a person officially holds a position or performs duties as defined by rules or law.
任期
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) term of office; (informal) tenure. Danh từ: nhiệm kì là khoảng thời gian chính thức một người giữ chức vụ, thường do luật hoặc điều lệ quy định. Định nghĩa ngắn: thời hạn phục vụ trong một chức vụ công hoặc tổ chức. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản chính thức, báo chí, pháp luật; (informal) khi nói chuyện hàng ngày có thể dùng 'tenure' hoặc 'term' thay thế không trang trọng.
(formal) term of office; (informal) tenure. Danh từ: nhiệm kì là khoảng thời gian chính thức một người giữ chức vụ, thường do luật hoặc điều lệ quy định. Định nghĩa ngắn: thời hạn phục vụ trong một chức vụ công hoặc tổ chức. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản chính thức, báo chí, pháp luật; (informal) khi nói chuyện hàng ngày có thể dùng 'tenure' hoặc 'term' thay thế không trang trọng.
