ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nhiệm kỳ trong tiếng Anh

Nhiệm kỳ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nhiệm kỳ(Danh từ)

01

Xem nhiệm kì

Term of office; the length of time someone holds a particular public or official position (e.g., a president’s term of office)

任期

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nhiệm kỳ/

(formal) term of office; (informal) tenure — danh từ. Nhiệm kỳ: danh từ chỉ khoảng thời gian một người giữ một chức vụ, thường quy định theo luật hoặc điều lệ. Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị, hành chính hoặc tổ chức để xác định thời hạn nhiệm vụ. Dùng thuật ngữ chính thức trong văn bản pháp lý, báo cáo; có thể dùng dạng thông dụng trong giao tiếp hàng ngày khi nói về thời gian làm việc của một chức danh.

(formal) term of office; (informal) tenure — danh từ. Nhiệm kỳ: danh từ chỉ khoảng thời gian một người giữ một chức vụ, thường quy định theo luật hoặc điều lệ. Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị, hành chính hoặc tổ chức để xác định thời hạn nhiệm vụ. Dùng thuật ngữ chính thức trong văn bản pháp lý, báo cáo; có thể dùng dạng thông dụng trong giao tiếp hàng ngày khi nói về thời gian làm việc của một chức danh.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.