ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nhiệt huyết trong tiếng Anh

Nhiệt huyết

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nhiệt huyết(Danh từ)

01

Lòng sốt sắng, hăng hái đối với sự nghiệp chung

Enthusiasm; zeal — a strong, eager commitment and energetic passion for a common cause or work

热情,热心

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nhiệt huyết/

nhiệt huyết — enthusiasm (formal), zeal/passion (informal). Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: sự nhiệt tình, năng lượng và cam kết mãnh liệt trong công việc hoặc mục tiêu. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng formal khi viết báo, văn bản công sở hoặc mô tả phẩm chất chuyên nghiệp; dùng từ informal như “passion” khi nói chuyện thân mật, giới thiệu cảm xúc cá nhân hoặc khích lệ bạn bè, đồng nghiệp.

nhiệt huyết — enthusiasm (formal), zeal/passion (informal). Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: sự nhiệt tình, năng lượng và cam kết mãnh liệt trong công việc hoặc mục tiêu. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng formal khi viết báo, văn bản công sở hoặc mô tả phẩm chất chuyên nghiệp; dùng từ informal như “passion” khi nói chuyện thân mật, giới thiệu cảm xúc cá nhân hoặc khích lệ bạn bè, đồng nghiệp.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.