ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nhiệt sinh trong tiếng Anh

Nhiệt sinh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nhiệt sinh(Danh từ)

01

Sự sinh ra nhiệt trong quá trình chuyển hóa hoặc trong các phản ứng hóa học, vật lý trong cơ thể sống hoặc các hệ thống vật chất khác.

Generation of heat produced during metabolic processes or as a result of chemical and physical reactions in living organisms or other material systems.

生物代谢产生的热量

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nhiệt sinh/

nhiệt sinh: (formal) thermogenic; (informal) heat-producing. Danh từ kỹ thuật. Nhiệt sinh chỉ khả năng hoặc quá trình tạo ra nhiệt do phản ứng hóa học, chuyển hóa sinh học hoặc ma sát vật lý. Dùng thuật ngữ chính thức trong khoa học, y sinh, công nghệ năng lượng; dạng thông dụng hơn có thể dùng “heat-producing” khi giải thích ngắn gọn cho người không chuyên.

nhiệt sinh: (formal) thermogenic; (informal) heat-producing. Danh từ kỹ thuật. Nhiệt sinh chỉ khả năng hoặc quá trình tạo ra nhiệt do phản ứng hóa học, chuyển hóa sinh học hoặc ma sát vật lý. Dùng thuật ngữ chính thức trong khoa học, y sinh, công nghệ năng lượng; dạng thông dụng hơn có thể dùng “heat-producing” khi giải thích ngắn gọn cho người không chuyên.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.