Nhiệt sinh

Nhiệt sinh(Danh từ)
Sự sinh ra nhiệt trong quá trình chuyển hóa hoặc trong các phản ứng hóa học, vật lý trong cơ thể sống hoặc các hệ thống vật chất khác.
Generation of heat produced during metabolic processes or as a result of chemical and physical reactions in living organisms or other material systems.
生物代谢产生的热量
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nhiệt sinh: (formal) thermogenic; (informal) heat-producing. Danh từ kỹ thuật. Nhiệt sinh chỉ khả năng hoặc quá trình tạo ra nhiệt do phản ứng hóa học, chuyển hóa sinh học hoặc ma sát vật lý. Dùng thuật ngữ chính thức trong khoa học, y sinh, công nghệ năng lượng; dạng thông dụng hơn có thể dùng “heat-producing” khi giải thích ngắn gọn cho người không chuyên.
nhiệt sinh: (formal) thermogenic; (informal) heat-producing. Danh từ kỹ thuật. Nhiệt sinh chỉ khả năng hoặc quá trình tạo ra nhiệt do phản ứng hóa học, chuyển hóa sinh học hoặc ma sát vật lý. Dùng thuật ngữ chính thức trong khoa học, y sinh, công nghệ năng lượng; dạng thông dụng hơn có thể dùng “heat-producing” khi giải thích ngắn gọn cho người không chuyên.
