ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nhớ trong tiếng Anh

Nhớ

Động từTrợ từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nhớ(Động từ)

01

Giữ lại trong trí điều đã cảm biết, nhận biết để rồi sau đó có thể tái hiện được

To remember; to keep something in mind or in memory so you can recall it later

记住

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tái hiện ra trong trí điều trước đó đã từng được cảm biết, nhận biết

To recall or remember — to bring back into the mind something that was previously experienced or known

回忆

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Nghĩ đến [người hay cảnh thân thiết nào đó hiện đang ở cách xa] với tình cảm tha thiết muốn được gặp, được thấy

To miss (someone or someplace) — to think of a person or familiar place who/that is far away with a strong, affectionate desire to see them or be there

想念

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Giữ một con số để cộng nhẩm nó ở cột sau với số trên trong một phép tính cộng, số dưới trong một phép tính trừ hoặc tích trong một phép tính nhân

To carry (as in arithmetic): to keep a digit to add to the next column in addition, subtraction or multiplication (the number moved to the next place value)

进位

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nhớ(Trợ từ)

01

Như nhé [hàm ý thân mật, âu yếm]

Used at the end of a sentence to mean “remember to…” in a warm or affectionate way (e.g., “Don’t forget, okay?” / “Remember, okay?”)

记得哦

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nhớ/

nhớ — (formal) remember, recall; (informal) miss. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động ghi nhớ hoặc hồi tưởng điều gì trong quá khứ, hoặc cảm giác thiếu vắng ai/cái gì khi dùng nghĩa “miss”. Dùng nghĩa (formal) khi nói về khả năng ghi nhớ hoặc yêu cầu nhắc lại thông tin; dùng nghĩa (informal) khi diễn tả cảm xúc nhớ ai đó, nhớ nhà, hoặc trong giao tiếp thân mật.

nhớ — (formal) remember, recall; (informal) miss. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động ghi nhớ hoặc hồi tưởng điều gì trong quá khứ, hoặc cảm giác thiếu vắng ai/cái gì khi dùng nghĩa “miss”. Dùng nghĩa (formal) khi nói về khả năng ghi nhớ hoặc yêu cầu nhắc lại thông tin; dùng nghĩa (informal) khi diễn tả cảm xúc nhớ ai đó, nhớ nhà, hoặc trong giao tiếp thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.