ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nhỡ hẹn trong tiếng Anh

Nhỡ hẹn

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nhỡ hẹn (Động từ)

01

Không giữ đúng lời hẹn

To break an appointment; to fail to keep an appointment (to not show up or not do what you agreed to do)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nhỡ hẹn/

nhỡ hẹn — (formal) miss an appointment, fail to keep an appointment; (informal) stand someone up. Từ ghép, động từ chỉ việc không đến đúng lúc hoặc không thực hiện cuộc hẹn đã sắp xếp. Nghĩa chính là bỏ lỡ cuộc gặp hoặc khiến người khác chờ. Dùng (formal) trong văn viết, công việc hoặc lịch sự; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, than phiền bạn bè hoặc mô tả hành vi thiếu trách nhiệm.

nhỡ hẹn — (formal) miss an appointment, fail to keep an appointment; (informal) stand someone up. Từ ghép, động từ chỉ việc không đến đúng lúc hoặc không thực hiện cuộc hẹn đã sắp xếp. Nghĩa chính là bỏ lỡ cuộc gặp hoặc khiến người khác chờ. Dùng (formal) trong văn viết, công việc hoặc lịch sự; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, than phiền bạn bè hoặc mô tả hành vi thiếu trách nhiệm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.