ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nhơn trong tiếng Anh

Nhơn

Động từLiên từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nhơn(Động từ)

01

Xem nhân [phép tính nhân]

To multiply (to perform multiplication)

乘法

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nhơn(Liên từ)

01

Xem nhân

As for; regarding (used to introduce the person or thing being considered) — e.g., “As for him/her/that…”

至于

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nhơn(Danh từ)

01

Biến thể của nhân với nghĩa ''lòng thương người'' trong một số từ gốc Hán, như: nhơn ái, nhơn đức, v.v.

A variant of the word “nhân” meaning compassion or benevolence (used in Sino-Vietnamese compounds like nhơn ái, nhơn đức)

仁爱

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Biến thể của nhân với nghĩa ''nguyên nhân'' trong một số từ gốc Hán, như: nhơn quả, nhơn duyên, nhơn tố, nguyên nhơn, tác nhơn, v.v.

A variant of the word 'nhân' meaning 'cause' or 'reason' used in Sino-Vietnamese compounds (e.g., nhơn quả = cause and effect, nhơn duyên = causes and conditions, nhơn tố = factor, nguyên nhơn = root cause).

原因

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nhơn/

(formal) servant; (informal) helper — danh từ: “nhơn” là từ cổ/địa phương chỉ người phục vụ hoặc người giúp đỡ. Định nghĩa ngắn: người làm công, người phụ giúp hoặc người được thuê làm việc cho người khác. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết cổ, lịch sử hoặc tôn kính; dùng (informal) khi nói thân mật trong vùng có phương ngữ hoặc trong thoại nhân vật để nhấn nỗi gần gũi.

(formal) servant; (informal) helper — danh từ: “nhơn” là từ cổ/địa phương chỉ người phục vụ hoặc người giúp đỡ. Định nghĩa ngắn: người làm công, người phụ giúp hoặc người được thuê làm việc cho người khác. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết cổ, lịch sử hoặc tôn kính; dùng (informal) khi nói thân mật trong vùng có phương ngữ hoặc trong thoại nhân vật để nhấn nỗi gần gũi.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.