ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nhộng trong tiếng Anh

Nhộng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nhộng(Danh từ)

01

Hình thái của một số sâu bọ trước khi thành bướm

Pupa — the stage in an insect’s life cycle when it is in a protective casing before becoming a butterfly or moth (also called a chrysalis for butterflies)

蛹

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nhộng/

nhộng — (formal) silkworm pupa; (informal) edible silkworm. Danh từ. Danh từ chỉ con nhộng, giai đoạn sâu tằm sau khi nhả kén, hoặc món ăn chế biến từ nhộng. Dùng dạng formal khi dịch thuật, văn bản khoa học hoặc thực phẩm đóng gói; dùng dạng informal khi nói chuyện hàng ngày, quảng cáo quán ăn hay mô tả món ăn đường phố.

nhộng — (formal) silkworm pupa; (informal) edible silkworm. Danh từ. Danh từ chỉ con nhộng, giai đoạn sâu tằm sau khi nhả kén, hoặc món ăn chế biến từ nhộng. Dùng dạng formal khi dịch thuật, văn bản khoa học hoặc thực phẩm đóng gói; dùng dạng informal khi nói chuyện hàng ngày, quảng cáo quán ăn hay mô tả món ăn đường phố.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.