ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Như trong tiếng Anh

Như

Liên từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Như(Liên từ)

01

Từ biểu thị quan hệ ngang bằng hoặc tương đồng trong sự so sánh về một mặt nào đó giữa các sự vật, hiện tượng hoặc trạng thái, tính chất

A conjunction used to show equality or similarity when comparing things, states, or qualities (equivalent to “like,” “as,” or “such as” in English)

像,作为

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ dùng trong những tổ hợp so sánh để biểu thị mức độ rất cao, có thể sánh với cái tiêu biểu được nêu ra

Used in comparisons to show a very high degree, indicating something can be compared with the outstanding example given (e.g., “like,” “as…as”)

像,作为

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ biểu thị những cái sắp nêu ra là thí dụ cụ thể minh hoạ cho cái vừa nói đến

Used to introduce one or more specific examples that illustrate or clarify what was just mentioned (e.g., “such as,” “for example,” “like”).

例如

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Từ biểu thị điều sắp nêu ra là căn cứ cho thấy điều nói đến là không có gì mới lạ hoặc không có gì phải bàn cãi

Used to introduce something that shows what is being said is not new or surprising; similar to “as” or “since” when indicating an obvious or expected reason

因为

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/như/

English translation: "as, like, such as" (formal); "như" không có khác biệt lớn trong giao tiếp thân mật (informal). Từ loại: giới từ/liên từ/trạng từ. Định nghĩa ngắn: dùng để so sánh, chỉ ví dụ hoặc nêu cách thức, tức là biểu thị sự tương tự giữa hai sự vật, hành động hoặc trạng thái. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, học thuật; dùng (informal) trong hội thoại hàng ngày và văn viết thân mật.

English translation: "as, like, such as" (formal); "như" không có khác biệt lớn trong giao tiếp thân mật (informal). Từ loại: giới từ/liên từ/trạng từ. Định nghĩa ngắn: dùng để so sánh, chỉ ví dụ hoặc nêu cách thức, tức là biểu thị sự tương tự giữa hai sự vật, hành động hoặc trạng thái. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, học thuật; dùng (informal) trong hội thoại hàng ngày và văn viết thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.