ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nhu cầu trong tiếng Anh

Nhu cầu

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nhu cầu(Danh từ)

01

Điều đòi hỏi của đời sống, tự nhiên và xã hội

A need; something required for life, nature, or society (e.g., basic needs like food, shelter, or social/economic needs)

需求

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nhu cầu/

nhu cầu — English: (formal) demand, requirement; (informal) need. Danh từ. Nhu cầu là khái niệm chỉ sự cần thiết hoặc mong muốn về vật chất, dịch vụ hoặc điều kiện sống. Dùng (formal) khi nói trong báo cáo, kinh tế, quản lý hoặc hợp đồng; dùng (informal) khi nói đời thường về nhu yếu cá nhân, mong muốn mua sắm hoặc cảm giác thiếu hụt.

nhu cầu — English: (formal) demand, requirement; (informal) need. Danh từ. Nhu cầu là khái niệm chỉ sự cần thiết hoặc mong muốn về vật chất, dịch vụ hoặc điều kiện sống. Dùng (formal) khi nói trong báo cáo, kinh tế, quản lý hoặc hợp đồng; dùng (informal) khi nói đời thường về nhu yếu cá nhân, mong muốn mua sắm hoặc cảm giác thiếu hụt.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.