Nhu mô

Nhu mô(Danh từ)
Tế bào mềm của thực vật có chức nặng chế tạo chất dinh dưỡng của cây
Parenchyma — the soft plant tissue made of living cells that produces and stores nutrients (basic plant cells involved in photosynthesis, storage, and healing)
植物的软组织
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) cerebral cortex; (informal) không có. Danh từ chuyên ngành: nhu mô chỉ phần mô mềm bên trong cơ quan như não, phổi, gan. Định nghĩa ngắn: nhu mô là mô chức năng chính thực hiện nhiệm vụ sinh lý của cơ quan. Hướng dẫn dùng: dùng thuật ngữ (formal) trong văn viết y khoa, nghiên cứu; không có dạng thông dụng, trong giao tiếp hàng ngày người nói thường dùng từ mô hoặc tên cơ quan thay vì 'nhu mô'.
(formal) cerebral cortex; (informal) không có. Danh từ chuyên ngành: nhu mô chỉ phần mô mềm bên trong cơ quan như não, phổi, gan. Định nghĩa ngắn: nhu mô là mô chức năng chính thực hiện nhiệm vụ sinh lý của cơ quan. Hướng dẫn dùng: dùng thuật ngữ (formal) trong văn viết y khoa, nghiên cứu; không có dạng thông dụng, trong giao tiếp hàng ngày người nói thường dùng từ mô hoặc tên cơ quan thay vì 'nhu mô'.
