Nhu nhược

Nhu nhược(Tính từ)
Yếu đuối, thiếu cương quyết, không dám có những phản ứng khi cần thiết
Weak, timid, or irresolute; lacking courage or firmness and not standing up or reacting when needed (e.g., someone who avoids making decisions or defending themselves)
软弱无力
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) weak-willed, (informal) spineless; tính từ. Tính từ diễn tả người thiếu ý chí, dễ khuất phục, do dự trước khó khăn hoặc bị ảnh hưởng bởi người khác. Dùng (formal) trong văn viết, mô tả tính cách một cách khách quan; dùng (informal) khi nói tắt, thân mật hoặc chê bai trong giao tiếp hàng ngày. Tránh dùng từ này trong ngữ cảnh cần tôn trọng.
(formal) weak-willed, (informal) spineless; tính từ. Tính từ diễn tả người thiếu ý chí, dễ khuất phục, do dự trước khó khăn hoặc bị ảnh hưởng bởi người khác. Dùng (formal) trong văn viết, mô tả tính cách một cách khách quan; dùng (informal) khi nói tắt, thân mật hoặc chê bai trong giao tiếp hàng ngày. Tránh dùng từ này trong ngữ cảnh cần tôn trọng.
