ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Những trong tiếng Anh

Những

Từ hạn địnhTrợ từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Những(Từ hạn định)

01

Từ dùng để chỉ một số lượng nhiều, không xác định

A determiner used to refer to an unspecified or plural number of people or things (equivalent to “some,” “several,” or “the” with plural nouns depending on context)

一些

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Những(Trợ từ)

01

Từ biểu thị ý nhấn mạnh số lượng quá nhiều

An auxiliary word used to emphasize a very large or excessive number/amount (adds emphasis like “so many” or “such many” in English)

这么多

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ biểu thị ý nhấn mạnh số lượng nhiều như không kể xiết

A word used to emphasize a large or indefinite number of things (similar to “many” or “numerous,” often implying countless)

许多

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ biểu thị ý nhấn mạnh tính chất ngập tràn của một trạng thái tâm lí, tình cảm

An auxiliary word used to emphasize that an emotion or feeling is full or overflowing (e.g., to stress how strongly someone feels something)

充满情感的词

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/những/

(formal) “những” = “the/these/those” (informal) không có dạng thân; từ loại: từ định lượng/determiner. “những” dùng để số nhiều hóa danh từ, chỉ tập hợp hoặc nhiều đối tượng chung. Dùng trong văn viết và nói trang trọng để đánh dấu số nhiều chung, thay cho các dạng cụ thể hơn; không có dạng thân mật tương đương riêng biệt, trong hội thoại thân thiết thường bỏ hoặc dùng từ chỉ lượng khác như “mấy/những cái” tùy ngữ cảnh.

(formal) “những” = “the/these/those” (informal) không có dạng thân; từ loại: từ định lượng/determiner. “những” dùng để số nhiều hóa danh từ, chỉ tập hợp hoặc nhiều đối tượng chung. Dùng trong văn viết và nói trang trọng để đánh dấu số nhiều chung, thay cho các dạng cụ thể hơn; không có dạng thân mật tương đương riêng biệt, trong hội thoại thân thiết thường bỏ hoặc dùng từ chỉ lượng khác như “mấy/những cái” tùy ngữ cảnh.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.