Những

Những(Từ hạn định)
Từ dùng để chỉ một số lượng nhiều, không xác định
A determiner used to refer to an unspecified or plural number of people or things (equivalent to “some,” “several,” or “the” with plural nouns depending on context)
一些
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Những(Trợ từ)
Từ biểu thị ý nhấn mạnh số lượng quá nhiều
An auxiliary word used to emphasize a very large or excessive number/amount (adds emphasis like “so many” or “such many” in English)
这么多
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị ý nhấn mạnh số lượng nhiều như không kể xiết
A word used to emphasize a large or indefinite number of things (similar to “many” or “numerous,” often implying countless)
许多
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị ý nhấn mạnh tính chất ngập tràn của một trạng thái tâm lí, tình cảm
An auxiliary word used to emphasize that an emotion or feeling is full or overflowing (e.g., to stress how strongly someone feels something)
充满情感的词
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) “những” = “the/these/those” (informal) không có dạng thân; từ loại: từ định lượng/determiner. “những” dùng để số nhiều hóa danh từ, chỉ tập hợp hoặc nhiều đối tượng chung. Dùng trong văn viết và nói trang trọng để đánh dấu số nhiều chung, thay cho các dạng cụ thể hơn; không có dạng thân mật tương đương riêng biệt, trong hội thoại thân thiết thường bỏ hoặc dùng từ chỉ lượng khác như “mấy/những cái” tùy ngữ cảnh.
(formal) “những” = “the/these/those” (informal) không có dạng thân; từ loại: từ định lượng/determiner. “những” dùng để số nhiều hóa danh từ, chỉ tập hợp hoặc nhiều đối tượng chung. Dùng trong văn viết và nói trang trọng để đánh dấu số nhiều chung, thay cho các dạng cụ thể hơn; không có dạng thân mật tương đương riêng biệt, trong hội thoại thân thiết thường bỏ hoặc dùng từ chỉ lượng khác như “mấy/những cái” tùy ngữ cảnh.
