ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nhường chỗ trong tiếng Anh

Nhường chỗ

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nhường chỗ(Động từ)

01

Để cho người khác dùng chỗ mà mình đang có; dời khỏi vị trí của mình để người khác vào

To give up one’s seat or place for someone else; to move away so another person can take your spot

让座

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nhường chỗ/

nhường chỗ — (formal) give up a seat/place; (informal) cede a spot — động từ cụm: nhường chỗ chỉ hành động rời hoặc để phần không gian cho người khác. Nghĩa phổ biến là đứng lên hoặc di chuyển để người khác ngồi hoặc vào vị trí. Dùng dạng formal khi nói lịch sự, văn bản hoặc hướng dẫn xã hội; dùng informal khi giao tiếp thân mật, nhanh gọn giữa bạn bè hoặc gia đình.

nhường chỗ — (formal) give up a seat/place; (informal) cede a spot — động từ cụm: nhường chỗ chỉ hành động rời hoặc để phần không gian cho người khác. Nghĩa phổ biến là đứng lên hoặc di chuyển để người khác ngồi hoặc vào vị trí. Dùng dạng formal khi nói lịch sự, văn bản hoặc hướng dẫn xã hội; dùng informal khi giao tiếp thân mật, nhanh gọn giữa bạn bè hoặc gia đình.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.