ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nhụy trong tiếng Anh

Nhụy

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nhụy(Danh từ)

01

Bộ phận sinh sản cái của hoa.

Pistil — the female reproductive part of a flower (includes the stigma, style, and ovary)

雌蕊

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nhụy/

nhụy — (English: pistil) (formal). Danh từ. Nhụy là bộ phận sinh sản cái ở hoa, gồm bầu, vòi và đầu nhụy, nơi nhận phấn để thụ tinh tạo hạt. Dùng trong ngôn ngữ khoa học, thực vật học và mô tả hoa; chỉ dùng hình thức chính thức (formal) khi viết báo cáo, sách giáo khoa hay thảo luận chuyên môn; không có dạng thông tục phổ biến.

nhụy — (English: pistil) (formal). Danh từ. Nhụy là bộ phận sinh sản cái ở hoa, gồm bầu, vòi và đầu nhụy, nơi nhận phấn để thụ tinh tạo hạt. Dùng trong ngôn ngữ khoa học, thực vật học và mô tả hoa; chỉ dùng hình thức chính thức (formal) khi viết báo cáo, sách giáo khoa hay thảo luận chuyên môn; không có dạng thông tục phổ biến.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.