Nhụy

Nhụy(Danh từ)
Bộ phận sinh sản cái của hoa.
Pistil — the female reproductive part of a flower (includes the stigma, style, and ovary)
雌蕊
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nhụy — (English: pistil) (formal). Danh từ. Nhụy là bộ phận sinh sản cái ở hoa, gồm bầu, vòi và đầu nhụy, nơi nhận phấn để thụ tinh tạo hạt. Dùng trong ngôn ngữ khoa học, thực vật học và mô tả hoa; chỉ dùng hình thức chính thức (formal) khi viết báo cáo, sách giáo khoa hay thảo luận chuyên môn; không có dạng thông tục phổ biến.
nhụy — (English: pistil) (formal). Danh từ. Nhụy là bộ phận sinh sản cái ở hoa, gồm bầu, vòi và đầu nhụy, nơi nhận phấn để thụ tinh tạo hạt. Dùng trong ngôn ngữ khoa học, thực vật học và mô tả hoa; chỉ dùng hình thức chính thức (formal) khi viết báo cáo, sách giáo khoa hay thảo luận chuyên môn; không có dạng thông tục phổ biến.
