ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nợ trong tiếng Anh

Nợ

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nợ(Danh từ)

01

Cái vay mà chưa trả

Debt — something you have borrowed (money or goods) that you have not yet paid back

债务

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phía bên phải của bản tổng kết tài sản, cho biết nguồn hình thành vốn bằng tiền [vốn đầu tư dài hạn, các khoản nợ ngắn hạn]; đối lập với có

Liabilities (the right-hand side of a balance sheet showing sources of funds — e.g., long-term capital and short-term debts)

负债

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Điều mang ơn, phải đền đáp mà chưa đền đáp được

A debt or obligation; something owed to someone that you have not yet repaid (can be financial or a favor/ moral obligation)

债务

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Cái chỉ có tác dụng gây phiền phức và chỉ muốn dứt bỏ đi

A burden; something troublesome that you just want to get rid of

负担

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nợ(Động từ)

01

Đang mắc nợ ai

To owe (someone) — to be in debt to someone or to owe someone money or a favor

欠债

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đã hứa với ai việc gì đó mà chưa có dịp thực hiện

To owe someone (to have promised someone to do something but not yet done it) — e.g., “I owe you an apology” or “I still owe him a favor.”

欠

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nợ/

nợ (debt) *(formal)*; (owe) *(informal)* — danh từ/động từ: danh từ chỉ khoản tiền hoặc nghĩa vụ phải trả, động từ chỉ hành động chưa trả hoặc còn欠 phải trả. Định nghĩa ngắn: số tiền hoặc nghĩa vụ người này phải hoàn trả cho người khác. Hướng dẫn dùng: dùng dạng danh từ/động từ trang trọng khi nói về tài chính, hợp đồng; dùng dạng “owe” thông tục khi giao tiếp hàng ngày hoặc nhắc nợ cá nhân.

nợ (debt) *(formal)*; (owe) *(informal)* — danh từ/động từ: danh từ chỉ khoản tiền hoặc nghĩa vụ phải trả, động từ chỉ hành động chưa trả hoặc còn欠 phải trả. Định nghĩa ngắn: số tiền hoặc nghĩa vụ người này phải hoàn trả cho người khác. Hướng dẫn dùng: dùng dạng danh từ/động từ trang trọng khi nói về tài chính, hợp đồng; dùng dạng “owe” thông tục khi giao tiếp hàng ngày hoặc nhắc nợ cá nhân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.