ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nô lệ trong tiếng Anh

Nô lệ

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nô lệ(Động từ)

01

Phụ thuộc hoàn toàn vào

To be completely dependent on; to be entirely under the control of

完全依赖

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nô lệ(Danh từ)

01

Người bị tước đoạt hết mọi quyền tự do, sống dưới một ách áp bức

A person who is deprived of all freedom and lives under oppressive control; a slave

奴隶

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người bị phụ thuộc hoàn toàn vào một thế lực nào đó

A person who is completely controlled by or dependent on someone or something; a slave

奴隶

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nô lệ/

nô lệ: (formal) slave; (informal) serf/servant. Danh từ. Danh từ chỉ người bị mất tự do, bị cưỡng bức lao động và chịu quyền cai quản của người khác. Nghĩa phổ biến là lao động bị ép buộc, không có quyền dân sự. Dùng từ formal khi nói về lịch sử, pháp luật, nhân quyền; dạng informal có thể dùng trong văn nói so sánh, ẩn dụ để chỉ người phục vụ hoặc bị thao túng.

nô lệ: (formal) slave; (informal) serf/servant. Danh từ. Danh từ chỉ người bị mất tự do, bị cưỡng bức lao động và chịu quyền cai quản của người khác. Nghĩa phổ biến là lao động bị ép buộc, không có quyền dân sự. Dùng từ formal khi nói về lịch sử, pháp luật, nhân quyền; dạng informal có thể dùng trong văn nói so sánh, ẩn dụ để chỉ người phục vụ hoặc bị thao túng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.