Nô tì

Nô tì(Danh từ)
Người vì có tội hoặc nghèo đói phải bán mình, làm tôi tớ phục dịch trong nhà, thời phong kiến
A slave; a person who, because of crime or poverty, was sold or forced to serve as a household servant under the old feudal system
奴隶
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nô tì: (formal) slave; (informal) không phổ biến. Danh từ. Danh từ chỉ người bị ép buộc làm việc, thuộc quyền sở hữu của người khác và thiếu tự do cá nhân. Từ mang nghĩa lịch sử và pháp lý, thường dùng khi nói về chế độ nô lệ, bối cảnh lịch sử hoặc phân tích xã hội. Tránh dùng trong giao tiếp thân mật; chỉ dùng chính thức hoặc học thuật, không dùng để xúc phạm cá nhân.
nô tì: (formal) slave; (informal) không phổ biến. Danh từ. Danh từ chỉ người bị ép buộc làm việc, thuộc quyền sở hữu của người khác và thiếu tự do cá nhân. Từ mang nghĩa lịch sử và pháp lý, thường dùng khi nói về chế độ nô lệ, bối cảnh lịch sử hoặc phân tích xã hội. Tránh dùng trong giao tiếp thân mật; chỉ dùng chính thức hoặc học thuật, không dùng để xúc phạm cá nhân.
