ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nốc-ao trong tiếng Anh

Nốc-ao

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nốc-ao(Động từ)

01

Bị đo ván trong một cuộc đấu quyền Anh (phiên âm từ tiếng Anh knock-out)

To knock someone out (to defeat them by making them lose consciousness in a boxing match)

击倒

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nốc-ao/

nốc-ao: (formal) to poach; (informal) to steal fish from ponds. Từ ghép là động từ chỉ hành vi lén lấy cá trong ao hồ của người khác. Nghĩa phổ biến: đánh cắp thủy sản bằng cách lén vào ao. Dùng (formal) khi mô tả hành vi phạm pháp/trong văn viết, dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, tố cáo cá nhân hoặc kể chuyện đời thường.

nốc-ao: (formal) to poach; (informal) to steal fish from ponds. Từ ghép là động từ chỉ hành vi lén lấy cá trong ao hồ của người khác. Nghĩa phổ biến: đánh cắp thủy sản bằng cách lén vào ao. Dùng (formal) khi mô tả hành vi phạm pháp/trong văn viết, dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, tố cáo cá nhân hoặc kể chuyện đời thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.