Nốc-ao

Nốc-ao(Động từ)
Bị đo ván trong một cuộc đấu quyền Anh (phiên âm từ tiếng Anh knock-out)
To knock someone out (to defeat them by making them lose consciousness in a boxing match)
击倒
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nốc-ao: (formal) to poach; (informal) to steal fish from ponds. Từ ghép là động từ chỉ hành vi lén lấy cá trong ao hồ của người khác. Nghĩa phổ biến: đánh cắp thủy sản bằng cách lén vào ao. Dùng (formal) khi mô tả hành vi phạm pháp/trong văn viết, dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, tố cáo cá nhân hoặc kể chuyện đời thường.
nốc-ao: (formal) to poach; (informal) to steal fish from ponds. Từ ghép là động từ chỉ hành vi lén lấy cá trong ao hồ của người khác. Nghĩa phổ biến: đánh cắp thủy sản bằng cách lén vào ao. Dùng (formal) khi mô tả hành vi phạm pháp/trong văn viết, dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, tố cáo cá nhân hoặc kể chuyện đời thường.
