ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nồi áp suất trong tiếng Anh

Nồi áp suất

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nồi áp suất(Danh từ)

01

Nồi bằng kim loại có nắp đặc biệt đậy rất kín, dùng để hầm, nấu bằng hơi nước dưới áp suất cao

Pressure cooker — a metal pot with a tightly sealed lid that cooks food using steam under high pressure, used for braising or cooking quickly

高压锅

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nồi áp suất/

(formal) pressure cooker; (informal) pot áp suất. Danh từ. Nồi dùng để nấu nhanh bằng hơi nước dưới áp suất cao, rút ngắn thời gian và làm mềm thực phẩm. Dùng thuật ngữ chính thức “pressure cooker” trong văn viết, hướng dẫn kỹ thuật hoặc khi mua sắm; dùng “pot áp suất” trong hội thoại thân mật hoặc khi nói nhanh với bạn bè, gia đình.

(formal) pressure cooker; (informal) pot áp suất. Danh từ. Nồi dùng để nấu nhanh bằng hơi nước dưới áp suất cao, rút ngắn thời gian và làm mềm thực phẩm. Dùng thuật ngữ chính thức “pressure cooker” trong văn viết, hướng dẫn kỹ thuật hoặc khi mua sắm; dùng “pot áp suất” trong hội thoại thân mật hoặc khi nói nhanh với bạn bè, gia đình.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.