ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nội bộ trong tiếng Anh

Nội bộ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nội bộ(Danh từ)

01

Tình hình bên trong của tổ chức

The internal situation or affairs within an organization (what’s happening inside the organization)

内部事务

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nội bộ/

nội bộ: English translation (formal) internal, (informal) inside; từ loại: tính từ hoặc danh từ phụ thuộc ngữ cảnh. Định nghĩa ngắn: chỉ những việc, thông tin hoặc hoạt động xảy ra bên trong một tổ chức, nhóm hay cơ quan và không công khai. Hướng dẫn dùng: dùng dạng formal “internal” trong văn bản hành chính, báo cáo; có thể dùng “inside” trong giao tiếp thân mật hoặc nói nhanh, không dùng cho truyền thông chính thức.

nội bộ: English translation (formal) internal, (informal) inside; từ loại: tính từ hoặc danh từ phụ thuộc ngữ cảnh. Định nghĩa ngắn: chỉ những việc, thông tin hoặc hoạt động xảy ra bên trong một tổ chức, nhóm hay cơ quan và không công khai. Hướng dẫn dùng: dùng dạng formal “internal” trong văn bản hành chính, báo cáo; có thể dùng “inside” trong giao tiếp thân mật hoặc nói nhanh, không dùng cho truyền thông chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.