ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nơi cư trú trong tiếng Anh

Nơi cư trú

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nơi cư trú(Danh từ)

01

Xem chỗ ở.

Place of residence; where someone lives (see “accommodation” or “housing”).

居住的地方

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nơi cư trú/

nơi cư trú — (formal) residence, dwelling; (informal) place to live. Danh từ. Nơi cư trú là chỗ ở lâu dài hoặc tạm thời của một người hoặc cộng đồng, nơi sinh hoạt và ngủ nghỉ. Dùng thuật ngữ formal khi nói pháp lý, hành chính hoặc hồ sơ (đăng ký, chứng minh), còn dùng cách nói informal “chỗ ở” hoặc “nơi ở” trong giao tiếp hàng ngày, thân mật và không trang trọng.

nơi cư trú — (formal) residence, dwelling; (informal) place to live. Danh từ. Nơi cư trú là chỗ ở lâu dài hoặc tạm thời của một người hoặc cộng đồng, nơi sinh hoạt và ngủ nghỉ. Dùng thuật ngữ formal khi nói pháp lý, hành chính hoặc hồ sơ (đăng ký, chứng minh), còn dùng cách nói informal “chỗ ở” hoặc “nơi ở” trong giao tiếp hàng ngày, thân mật và không trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.