Nói dối

Nói dối(Động từ)
Nói sai sự thật một cách cố ý, nhằm che giấu điều gì
To tell something that is not true on purpose, to lie in order to hide or cover up something
故意说谎
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nói dối: (formal) lie; (informal) fib. Động từ chỉ hành động cố ý cung cấp thông tin sai để đánh lừa hoặc che giấu sự thật. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, giao tiếp trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, nói giảm nhẹ hành vi (như trẻ em hay người thân). Cũng dùng để chỉ việc lảng tránh sự thật trong các tình huống xã hội hoặc cá nhân.
nói dối: (formal) lie; (informal) fib. Động từ chỉ hành động cố ý cung cấp thông tin sai để đánh lừa hoặc che giấu sự thật. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, giao tiếp trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, nói giảm nhẹ hành vi (như trẻ em hay người thân). Cũng dùng để chỉ việc lảng tránh sự thật trong các tình huống xã hội hoặc cá nhân.
