Nổi loạn

Nổi loạn(Động từ)
Nổi lên làm loạn
To rise up in rebellion; to rebel or revolt (to take up arms or cause disorder against authority)
反抗
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nổi loạn (rebel, revolt) *(informal: rebel)*; danh từ/động từ. Chỉ hành động hoặc trạng thái chống lại quyền lực, quy tắc hoặc xã hội; dùng để mô tả người hoặc hành vi không tuân theo và tìm cách thay đổi trật tự. Dùng từ chính thức khi nói về cuộc khởi nghĩa, phong trào chính trị; dùng dạng thông tục khi nói về thái độ phản kháng cá nhân, tuổi trẻ nổi loạn hoặc hành vi quậy phá.
nổi loạn (rebel, revolt) *(informal: rebel)*; danh từ/động từ. Chỉ hành động hoặc trạng thái chống lại quyền lực, quy tắc hoặc xã hội; dùng để mô tả người hoặc hành vi không tuân theo và tìm cách thay đổi trật tự. Dùng từ chính thức khi nói về cuộc khởi nghĩa, phong trào chính trị; dùng dạng thông tục khi nói về thái độ phản kháng cá nhân, tuổi trẻ nổi loạn hoặc hành vi quậy phá.
