ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nổi loạn trong tiếng Anh

Nổi loạn

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nổi loạn(Động từ)

01

Nổi lên làm loạn

To rise up in rebellion; to rebel or revolt (to take up arms or cause disorder against authority)

反抗

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nổi loạn/

nổi loạn (rebel, revolt) *(informal: rebel)*; danh từ/động từ. Chỉ hành động hoặc trạng thái chống lại quyền lực, quy tắc hoặc xã hội; dùng để mô tả người hoặc hành vi không tuân theo và tìm cách thay đổi trật tự. Dùng từ chính thức khi nói về cuộc khởi nghĩa, phong trào chính trị; dùng dạng thông tục khi nói về thái độ phản kháng cá nhân, tuổi trẻ nổi loạn hoặc hành vi quậy phá.

nổi loạn (rebel, revolt) *(informal: rebel)*; danh từ/động từ. Chỉ hành động hoặc trạng thái chống lại quyền lực, quy tắc hoặc xã hội; dùng để mô tả người hoặc hành vi không tuân theo và tìm cách thay đổi trật tự. Dùng từ chính thức khi nói về cuộc khởi nghĩa, phong trào chính trị; dùng dạng thông tục khi nói về thái độ phản kháng cá nhân, tuổi trẻ nổi loạn hoặc hành vi quậy phá.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.