Nói một đằng làm một nẻo

Nói một đằng làm một nẻo(Thành ngữ)
Thể hiện sự không nhất quán giữa lời nói và hành động; nói một cách mà làm một cách khác, không giữ lời, không trung thực.
To say one thing and do another; to be inconsistent between words and actions—promising or talking one way but behaving differently, not keeping one’s word.
说一套做一套
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) “say one thing and do another”; (informal) “talk the talk but don’t walk the walk.” Thành ngữ, dùng như cụm từ miêu tả hành vi: nói một đằng làm một nẻo tức là phát ngôn không ăn khớp với hành động, thiếu trung thực hoặc giả dối. Dùng trong văn viết/truyền thông khi muốn chỉ trích chính thức (dùng bản dịch formal), và trong giao tiếp thân mật hoặc nói chuyện hàng ngày dùng bản informal để nhấn mạnh thái độ khinh miệt.
(formal) “say one thing and do another”; (informal) “talk the talk but don’t walk the walk.” Thành ngữ, dùng như cụm từ miêu tả hành vi: nói một đằng làm một nẻo tức là phát ngôn không ăn khớp với hành động, thiếu trung thực hoặc giả dối. Dùng trong văn viết/truyền thông khi muốn chỉ trích chính thức (dùng bản dịch formal), và trong giao tiếp thân mật hoặc nói chuyện hàng ngày dùng bản informal để nhấn mạnh thái độ khinh miệt.
