ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nồi nhôm trong tiếng Anh

Nồi nhôm

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nồi nhôm(Danh từ)

01

Dụng cụ nhà bếp được làm từ nhôm, dùng để nấu thức ăn.

A cooking pot made of aluminum used for preparing food on the stove.

铝锅

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nồi nhôm/

nồi nhôm — English: aluminum pot (formal). danh từ. Là dụng cụ nấu ăn làm bằng kim loại nhôm, nhẹ và dẫn nhiệt tốt, thường dùng để luộc, kho hoặc nấu canh hàng ngày. Dùng từ này trong ngữ cảnh chỉ vật cụ thể; dùng hình thức chính thức khi mô tả vật dụng trong văn bản hoặc mua bán, còn có thể dùng cách nói ngắn gọn trong giao tiếp thông thường khi nói về đồ nhà bếp bằng nhôm.

nồi nhôm — English: aluminum pot (formal). danh từ. Là dụng cụ nấu ăn làm bằng kim loại nhôm, nhẹ và dẫn nhiệt tốt, thường dùng để luộc, kho hoặc nấu canh hàng ngày. Dùng từ này trong ngữ cảnh chỉ vật cụ thể; dùng hình thức chính thức khi mô tả vật dụng trong văn bản hoặc mua bán, còn có thể dùng cách nói ngắn gọn trong giao tiếp thông thường khi nói về đồ nhà bếp bằng nhôm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.