ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nội thất trong tiếng Anh

Nội thất

Danh từ

Nội thất(Danh từ)

01

Đồ đạc, các loại tiện nghi và cách bài trí, làm thành phía bên trong của một ngôi nhà [nói tổng quát]; phân biệt với ngoại thất

The interior of a building or home, including furniture, fixtures, decorations, and how the inside spaces are arranged (as opposed to the exterior)

室内装饰和家具

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nội thất/

nội thất (English: interior, (informal) furnishings) — danh từ. Nghĩa phổ biến: các đồ dùng, vật liệu và bố trí bên trong một ngôi nhà, văn phòng hoặc phương tiện; bao gồm đồ nội thất, trang trí và hoàn thiện bề mặt. Dùng “interior” khi dịch trang trọng, kỹ thuật; dùng “furnishings” hoặc nói giản dị khi nhắc đến đồ đạc và trang trí hàng ngày.

nội thất (English: interior, (informal) furnishings) — danh từ. Nghĩa phổ biến: các đồ dùng, vật liệu và bố trí bên trong một ngôi nhà, văn phòng hoặc phương tiện; bao gồm đồ nội thất, trang trí và hoàn thiện bề mặt. Dùng “interior” khi dịch trang trọng, kỹ thuật; dùng “furnishings” hoặc nói giản dị khi nhắc đến đồ đạc và trang trí hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì