ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nói xạo trong tiếng Anh

Nói xạo

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nói xạo(Động từ)

01

Là một hành động nói những gì không phải là sự thật.

To tell lies; to say things that are not true

说谎

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nói xạo/

nói xạo — (formal) to lie, (informal) to fib/BS; động từ chỉ hành vi nói điều không đúng sự thật để đánh lừa hoặc khoe khoang. Nghĩa phổ biến là bịa chuyện, phóng đại nhằm gây ấn tượng hoặc che giấu sự thật. Dùng dạng formal khi mô tả hành vi sai trái trong văn viết hoặc nhắc nhở lịch sự; dùng informal trong giao tiếp thân mật, chỉ trích nhẹ hoặc tếu táo với bạn bè.

nói xạo — (formal) to lie, (informal) to fib/BS; động từ chỉ hành vi nói điều không đúng sự thật để đánh lừa hoặc khoe khoang. Nghĩa phổ biến là bịa chuyện, phóng đại nhằm gây ấn tượng hoặc che giấu sự thật. Dùng dạng formal khi mô tả hành vi sai trái trong văn viết hoặc nhắc nhở lịch sự; dùng informal trong giao tiếp thân mật, chỉ trích nhẹ hoặc tếu táo với bạn bè.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.