Nóng bỏng

Nóng bỏng(Tính từ)
Nóng đến mức tưởng như có thể làm bỏng, làm rộp da
So hot that it could burn or blister the skin; extremely hot to the point of causing burns
灼热
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Có tính chất thời sự và cấp thiết
Urgent; pressing — describing something timely and important that requires immediate attention
紧急的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) hot; (informal) sexy. Tính từ. Tính từ diễn tả vật hoặc người rất nóng hoặc thu hút, gợi cảm. Dùng nghĩa “nóng” cho thời tiết, đồ vật, tình huống nghiêm túc; dùng nghĩa “gợi cảm/ sexy” trong ngữ cảnh thân mật, mô tả ngoại hình hoặc phong cách. Tránh dùng nghĩa informal trong văn bản trang trọng hoặc môi trường chuyên nghiệp để giữ lịch sự và phù hợp.
(formal) hot; (informal) sexy. Tính từ. Tính từ diễn tả vật hoặc người rất nóng hoặc thu hút, gợi cảm. Dùng nghĩa “nóng” cho thời tiết, đồ vật, tình huống nghiêm túc; dùng nghĩa “gợi cảm/ sexy” trong ngữ cảnh thân mật, mô tả ngoại hình hoặc phong cách. Tránh dùng nghĩa informal trong văn bản trang trọng hoặc môi trường chuyên nghiệp để giữ lịch sự và phù hợp.
