ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nòng nọc trong tiếng Anh

Nòng nọc

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nòng nọc(Danh từ)

01

Ếch nhái còn non, có đuôi, thở bằng mang, sống ở nước

Tadpole — a young frog or toad with a tail and gills that lives in water

蝌蚪

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nòng nọc/

nòng nọc: (formal) tadpole; (informal) —. Danh từ. Danh từ chỉ giai đoạn ấu trùng của cá có chân sau chưa phát triển hoặc ếch nhái chưa biến thái, thường sống trong nước và có đuôi dài. Dùng từ chính thức trong văn viết, giáo dục và sinh học; không có từ thông tục phổ biến để thay thế, trong lời nói hàng ngày người ta vẫn dùng "nòng nọc".

nòng nọc: (formal) tadpole; (informal) —. Danh từ. Danh từ chỉ giai đoạn ấu trùng của cá có chân sau chưa phát triển hoặc ếch nhái chưa biến thái, thường sống trong nước và có đuôi dài. Dùng từ chính thức trong văn viết, giáo dục và sinh học; không có từ thông tục phổ biến để thay thế, trong lời nói hàng ngày người ta vẫn dùng "nòng nọc".

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.