ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nộp trong tiếng Anh

Nộp

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nộp(Động từ)

01

Đưa cho người có trách nhiệm thu giữ

To hand over (to someone in authority); to submit or turn in (documents, money, etc.) to the responsible person or office.

提交

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nộp/

nộp — submit, hand in (formal); turn in (informal). Động từ chỉ hành động giao nộp tài liệu, tiền hoặc hồ sơ cho cơ quan, người có thẩm quyền. Nghĩa phổ biến là chuyển giao chính thức hoặc hoàn thành nghĩa vụ bằng cách trình hồ sơ, trả tiền hoặc nộp bài. Dùng hình thức formal khi giao dịch với cơ quan, công ty, trường học; dùng informal khi nói chuyện thân mật, bạn bè hoặc mô tả hành động đơn giản.

nộp — submit, hand in (formal); turn in (informal). Động từ chỉ hành động giao nộp tài liệu, tiền hoặc hồ sơ cho cơ quan, người có thẩm quyền. Nghĩa phổ biến là chuyển giao chính thức hoặc hoàn thành nghĩa vụ bằng cách trình hồ sơ, trả tiền hoặc nộp bài. Dùng hình thức formal khi giao dịch với cơ quan, công ty, trường học; dùng informal khi nói chuyện thân mật, bạn bè hoặc mô tả hành động đơn giản.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.