ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nốt sol trong tiếng Anh

Nốt sol

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nốt sol(Danh từ)

01

Âm nhạc: Nốt nhạc Sol, là một trong bảy nốt trong hệ thống nhạc Tây phương, thường được biểu diễn trên dòng thứ hai tính từ dưới lên trên khuông nhạc.

G note (the musical note G). One of the seven notes in Western music, usually shown on the second line from the bottom of the staff.

G音符

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nốt sol/

nốt sol — (formal) G note; (informal) G. Danh từ. Nốt nhạc nằm trên dòng (hoặc khe) tương ứng với cao độ Sol trong hệ âm nhạc, dùng để chỉ âm có tần số tương ứng trên nhạc cụ hoặc trong ký âm. Dùng thuật ngữ chính thức khi viết bản nhạc, giảng dạy hoặc thảo luận học thuật; dạng ngắn, tên ký hiệu (G) dùng trong giao tiếp nhanh, biểu diễn hoặc ghi chú không chính thức.

nốt sol — (formal) G note; (informal) G. Danh từ. Nốt nhạc nằm trên dòng (hoặc khe) tương ứng với cao độ Sol trong hệ âm nhạc, dùng để chỉ âm có tần số tương ứng trên nhạc cụ hoặc trong ký âm. Dùng thuật ngữ chính thức khi viết bản nhạc, giảng dạy hoặc thảo luận học thuật; dạng ngắn, tên ký hiệu (G) dùng trong giao tiếp nhanh, biểu diễn hoặc ghi chú không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.