ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nữ tu sĩ trong tiếng Anh

Nữ tu sĩ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nữ tu sĩ(Danh từ)

01

Phụ nữ tu hành

Nun — a woman who has devoted her life to religious service and lives according to the rules of a religious community

修女

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nữ tu sĩ/

nữ tu sĩ: (formal) nun; (informal) sister — danh từ. Danh từ chỉ người phụ nữ sống đời tu theo lời khấn trong một cộng đoàn tôn giáo, thường thực hành cầu nguyện, phục vụ và tuân giữ kỷ luật tôn giáo. Dùng dạng formal khi dịch thuật, văn bản tôn giáo hoặc trang trọng; dùng (informal) “sister” trong giao tiếp hàng ngày, bài viết báo chí hoặc khi nói thân mật với/ về người tu.

nữ tu sĩ: (formal) nun; (informal) sister — danh từ. Danh từ chỉ người phụ nữ sống đời tu theo lời khấn trong một cộng đoàn tôn giáo, thường thực hành cầu nguyện, phục vụ và tuân giữ kỷ luật tôn giáo. Dùng dạng formal khi dịch thuật, văn bản tôn giáo hoặc trang trọng; dùng (informal) “sister” trong giao tiếp hàng ngày, bài viết báo chí hoặc khi nói thân mật với/ về người tu.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.