ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nữ tu viện trong tiếng Anh

Nữ tu viện

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nữ tu viện(Danh từ)

01

Nơi tu hành của các nữ tu, thường là một cơ sở tôn giáo dành cho phụ nữ đi tu.

A convent: a religious community or building where nuns live and carry out their religious duties.

修道院

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nữ tu viện/

nữ tu viện: (formal) convent; (informal) n/a. Danh từ. Nơi cư trú và sinh hoạt của các nữ tu, thường liên quan đến cộng đồng tôn giáo và cầu nguyện. Dùng từ formal “convent” trong văn viết, dịch thuật hoặc khi nói về tổ chức tôn giáo; không có dạng thông tục phổ biến trong tiếng Anh, nên tránh dùng từ mơ hồ khi cần chính xác về môi trường tu viện.

nữ tu viện: (formal) convent; (informal) n/a. Danh từ. Nơi cư trú và sinh hoạt của các nữ tu, thường liên quan đến cộng đồng tôn giáo và cầu nguyện. Dùng từ formal “convent” trong văn viết, dịch thuật hoặc khi nói về tổ chức tôn giáo; không có dạng thông tục phổ biến trong tiếng Anh, nên tránh dùng từ mơ hồ khi cần chính xác về môi trường tu viện.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.