ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Nữa cơ
Đòi phải thêm (ý nũng nịu)
Asking for more in a playful or slightly whiny way (like coaxing or pleading for extra attention/food/etc.), e.g., “aw, can I have some more?”
再来一点
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/nữa cơ/
English translation: (formal) again; (informal)