Nực

Nực(Tính từ)
Nóng bức
Sultry; oppressively hot and humid
闷热
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) ridiculous, ludicrous; (informal) absurd. Tính từ. Tính từ miêu tả điều gì đó khiến người ta chán ghét, xấu hổ hoặc lố bịch đến mức không thể chấp nhận, thường mang sắc thái xúc phạm. Dùng dạng trang trọng khi muốn diễn đạt ý phê phán lịch sự trong văn viết hoặc thảo luận nghiêm túc; dùng dạng thông tục khi nói chuyện đời thường hoặc chế giễu bạn bè, lưu ý tránh làm tổn thương người khác.
(formal) ridiculous, ludicrous; (informal) absurd. Tính từ. Tính từ miêu tả điều gì đó khiến người ta chán ghét, xấu hổ hoặc lố bịch đến mức không thể chấp nhận, thường mang sắc thái xúc phạm. Dùng dạng trang trọng khi muốn diễn đạt ý phê phán lịch sự trong văn viết hoặc thảo luận nghiêm túc; dùng dạng thông tục khi nói chuyện đời thường hoặc chế giễu bạn bè, lưu ý tránh làm tổn thương người khác.
